Chuyển đến nội dung
此前

cǐqián

Hán Việt: THỬ TIỀN

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. trước đó
  2. trước đây

Ví dụ

  1. 此前他从未去过国外。

    Cǐqián tā cóngwèi qùguo guówài.Trước đó anh ấy chưa từng ra nước ngoài.

  2. 此前双方已经进行了多轮谈判。

    Cǐqián shuāngfāng yǐjīng jìnxíng le duō lún tánpàn.Trước đó hai bên đã tiến hành nhiều vòng đàm phán.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 此前不久 cǐqián bùjiǔkhông lâu trước đó
  • 在此之前 zài cǐ zhīqiántrước thời điểm này
  • 此前数月 cǐqián shù yuèmấy tháng trước đó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在这个时间之前。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

此前,+ mệnh đề

Đứng ở đầu câu làm trạng ngữ thời gian biểu thị trước thời điểm đang được nói đến. VD: 此前,没人知道这个秘密。– Trước đó không ai biết bí mật này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

此
前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1