Chuyển đến nội dung
先前

xiānqián

Hán Việt: TIÊN TIỀN

HSK6

1Danh từ

  1. trước kia
  2. trước đây
  3. trước đó, trước kia

Ví dụ

  1. 他先前在这里工作过几年。

    Tā xiānqián zài zhèlǐ gōngzuò guo jǐ nián.

    Trước đây anh ấy từng làm việc ở đây vài năm.

  2. 我先前并不知道这回事。

    Wǒ xiānqián bìng bù zhīdào zhè huí shì.

    Trước đây tôi hoàn toàn không biết chuyện này.

  3. 现在的条件比先前好多了。

    Xiànzài de tiáojiàn bǐ xiānqián hǎo duō le.

    Điều kiện hiện nay tốt hơn trước đây nhiều rồi.

  4. 站在台上讲了一会儿,他先前的紧张感渐渐消失了。

    Zhàn zài tái shàng jiǎng le yíhuìr, tā xiānqián de jǐnzhānggǎn jiànjiàn xiāoshī le.

    Đứng trên bục giảng nói được một lúc, cảm giác hồi hộp trước đó của thầy dần tan biến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 比先前 bǐ xiānqiánso với trước đây
  • 先前想法 xiānqián xiǎngfǎsuy nghĩ trước kia
  • 先前的计划 xiānqián de jìhuàkế hoạch trước đó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以前;先前的时候。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

先前 + động từ / mệnh đề

dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian đã qua trong quá khứ. VD: 我先前没去过北京。– Trước đây tôi chưa từng đến Bắc Kinh.

比 + 先前 + tính từ

biểu thị sự so sánh với thời điểm trước kia. VD: 他的病情比先前好转了。– Bệnh tình của anh ấy đã chuyển biến tốt hơn trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

先
前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1