1Danh từ
- trước kia
- trước đây
- trước đó, trước kia
Ví dụ
Tā xiānqián zài zhèlǐ gōngzuò guo jǐ nián.
Trước đây anh ấy từng làm việc ở đây vài năm.
Wǒ xiānqián bìng bù zhīdào zhè huí shì.
Trước đây tôi hoàn toàn không biết chuyện này.
Xiànzài de tiáojiàn bǐ xiānqián hǎo duō le.
Điều kiện hiện nay tốt hơn trước đây nhiều rồi.
Zhàn zài tái shàng jiǎng le yíhuìr, tā xiānqián de jǐnzhānggǎn jiànjiàn xiāoshī le.
Đứng trên bục giảng nói được một lúc, cảm giác hồi hộp trước đó của thầy dần tan biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以前;先前的时候。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
先前 + động từ / mệnh đề
dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian đã qua trong quá khứ. VD: 我先前没去过北京。– Trước đây tôi chưa từng đến Bắc Kinh.
比 + 先前 + tính từ
biểu thị sự so sánh với thời điểm trước kia. VD: 他的病情比先前好转了。– Bệnh tình của anh ấy đã chuyển biến tốt hơn trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
