1Danh từ
- phần còn sót lại
- tàn dư
Ví dụ
Wǒmen bìxū chèdǐ qīngchú fēngjiàn cányú.
Chúng ta phải loại bỏ triệt để tàn dư phong kiến.
Zhànzhēng jiéshù hòu, jǐngfāng réng zài sōubǔ cányú díjūn.
Sau khi chiến tranh kết thúc, cảnh sát vẫn đang truy lùng quân địch tàn dư.
Lúzào lǐ zhǐ shèngxià yìxiē cányú de huījìn.
Trong bếp lò chỉ còn sót lại chút tro tàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
残存的;残存的人或事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
残余 + danh từ (势力/分子/物资)
Đóng vai trò định ngữ chỉ người hoặc vật còn sót lại. VD: 残余部队 – quân đội tàn dư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “残余” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
