1Danh từ
- chất cặn bã
- chất còn lại
- tàn dư vật thể
Ví dụ
Shūcài zài shíyòng qián yào duō qīngxǐ, yǐ qùchú nóngyào cányúwù.Rau củ trước khi ăn cần rửa kỹ để loại bỏ tồn dư thuốc trừ sâu.
Shíyàn wánchéng hòu, yào tuǒshàn chǔlǐ zhèxiē huàxué cányúwù.Sau khi làm thí nghiệm xong, cần xử lý thỏa đáng những chất tồn dư hóa học này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
残留下来的物质或残渣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
清除/检测 + 残余物
Dùng trong văn cảnh khoa học, môi trường, y tế chỉ chất cặn sót lại. VD: 残余物超标 – chất tồn dư vượt ngưỡng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
