1Động từ
- tàn sát
- giết hại dã man
Ví dụ
Qīnlüèzhě cánkù de cánshā le wúgū de cūnmín.
Kẻ xâm lược đã tàn sát dã man những người dân làng vô tội.
Xǔduō zhēnxī yěshēng dòngwù zāodào le fēifǎ cánshā.
Nhiều loài động vật hoang dã quý hiếm đã bị giết hại dã man bất hợp pháp.
Zhànzhēng zhōng cánshā píngmín shì bùkě ráoshù de zuìxíng.
Tàn sát thường dân trong chiến tranh là tội ác không thể tha thứ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
残暴地杀害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
残杀 + danh từ (người/động vật)
Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị sát hại dã man. VD: 残杀俘虏 – tàn sát tù binh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “残杀” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
