📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “残羹剩饭”
1Thành ngữ
- cơm thừa canh cặn
- đồ ăn thừa mứa
Ví dụ
Zhuō shang zhǐ liú xià yì duī cán gēng shèng fàn.
Trên bàn chỉ còn lại một đống cơm thừa canh cặn.
Bú yào làngfèi liángshi, bǎ cán gēng shèng fàn dào diào duō kěxī.
Đừng lãng phí lương thực, đổ bỏ thức ăn thừa thật đáng tiếc.
Jiē shang de liúlàng gǒu zhǐ néng kào cán gēng shèng fàn guòhuó.
Lũ chó hoang trên phố chỉ có thể sống nhờ vào cơm thừa canh cặn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吃剩的饭菜,比喻受人施舍的微少利益或别人剩下的零碎东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
剩下一堆 + 残羹剩饭
dùng miêu tả thức ăn thừa lại sau bữa ăn. VD: 宴会后剩下一堆残羹剩饭。– Sau bữa tiệc còn lại một đống thức ăn thừa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
