Chuyển đến nội dung
剩

shèng

Hán Việt: THẶNG

Động từ

HSK4Bộ: 刂12 nét

1Động từ

  1. thừa
  2. còn thừa
  3. còn lại
  4. thừa, còn lại
  5. còn lại, thừa lại

Ví dụ

  1. 桌上还剩很多菜。

    Zhuō shang hái shèng hěn duō cài.Trên bàn vẫn còn thừa rất nhiều thức ăn.

  2. 只剩下五分钟了。

    Zhǐ shèngxia wǔ fēnzhōng le.Chỉ còn lại năm phút thôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剩下 shèngxiacòn lại
  • 剩菜 shèngcàithức ăn thừa
  • 剩饭 shèngfàncơm nguội/thừa
  • 所剩无几 suǒshèng-wújǐchẳng còn lại bao nhiêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

剩余;留在消耗或处理后。

Ghi chú: Bên trái là chữ '乘', bên phải là bộ Đao (刂); dùng dao cắt chia phần, phần dư ra là phần còn thừa, còn lại.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(只) 剩(下) + số lượng / danh từ

Chỉ số lượng hoặc sự vật còn lại sau khi đã tiêu hao hoặc trừ bớt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “剩” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1