Chuyển đến nội dung
毒瓦斯

dúwǎsī

Hán Việt: ĐỘC NGÕA TƯ

Danh từ

Lượng từ: 种、股

1Danh từ

  1. khí độc
  2. hơi ngạt

Ví dụ

  1. 一战期间,战场上曾使用过毒瓦斯。

    Yīzhàn qījiān, zhànchǎng shang céng shǐyòng guo dúwǎsī.Trong Thế chiến thứ nhất, khí độc từng được sử dụng trên chiến trường.

  2. 国际公约严格禁止使用毒瓦斯武器。

    Guójì gōngyuē yángé jǐnzhǐ shǐyòng dúwǎsī wǔqì.Công ước quốc tế nghiêm cấm sử dụng vũ khí hơi độc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毒瓦斯弹 dúwǎsīdànbom khí độc
  • 释放毒瓦斯 shìfàng dúwǎsīthả khí độc
  • 吸入毒瓦斯 xīrù dúwǎsīhít phải hơi ngạt
  • 致命的毒瓦斯 zhìmìng de dúwǎsīkhí độc chết người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用作化学武器的有毒气体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以防 + 吸入 / 接触 + 毒瓦斯

biểu thị hành động đề phòng hít phải hơi độc. VD: 请戴好面具,以防吸入毒瓦斯。– Hãy đeo kỹ mặt nạ để tránh hít phải khí độc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毒
瓦
斯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1