1Danh từ
- nấm tán bay
- nấm độc đỏ (loại nấm độc màu đỏ có chấm trắng, thường dùng diệt ruồi xưa kia)
Ví dụ
Dúyíngsǎn tōngcháng yǒu xiānyàn de hóngsè jùngài hé báisè bāndiǎn.Nấm tán bay thường có mũ nấm màu đỏ tươi và đốm trắng.
Bú yào cǎishí yěwài de dúyíngsǎn, tā hányǒu qiángliè de shénjīng dúsù.Đừng hái ăn nấm tán bay ngoài hoang dã, nó chứa độc tố thần kinh cực mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种具有鲜红色菌盖并带有白色斑点的大型有毒真菌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
误食 + 毒蝇伞
Diễn đạt hành vi vô tình ăn phải loại nấm độc này. VD: 如果误食毒蝇伞,必须立即就医。– Nếu ăn nhầm nấm tán bay, phải đi viện ngay lập tức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
