1Danh từ riêng
- Tháp nghiêng Pisa
Ví dụ
Bǐsàxiétǎ shì Yìdàlì zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn.Tháp nghiêng Pisa là điểm du lịch nổi tiếng của Ý.
Jiālìlüè céng zài zhèlǐ zuò zìyóu luòtǐ shíyàn de chuánshuō shì guānyú Bǐsàxiétǎ de.Truyền thuyết Galileo từng làm thí nghiệm rơi tự do ở đây là gắn với tháp nghiêng Pisa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
位于意大利比萨城奇迹广场上的独立式钟楼,以其倾斜而闻名世界。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
位于 + Địa điểm + 的比萨斜塔
Tháp nghiêng Pisa toạ lạc tại nơi nào đó. VD: 位于意大利的比萨斜塔吸引了众多游客。– Tháp nghiêng Pisa toạ lạc tại Ý thu hút đông đảo du khách.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
