Chuyển đến nội dung
毕宿五畢宿五

bìxiùwǔ

Hán Việt: TẤT TÚ NGŨ

Danh từ

Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. sao Aldebaran (ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Kim Ngưu)

Ví dụ

  1. 毕宿五是金牛座中最亮的一颗恒星。

    Bìxiùwǔ shì Jīnniúzuò zhōng zuì liàng de yì kē héngxīng.Aldebaran là ngôi sao sáng nhất trong chòm Kim Ngưu.

  2. 今晚夜空晴朗,可以用肉眼清晰地看到毕宿五。

    Jīnwǎn yèkōng qínglǎng, kěyǐ yòng ròuyǎn qīngxī de kàndào Bìxiùwǔ.Tối nay trời quang mây tạnh, có thể nhìn thấy rõ sao Aldebaran bằng mắt thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 观测毕宿五 guāncè Bìxiùwǔquan sát sao Aldebaran
  • 金牛座毕宿五 Jīnniúzuò Bìxiùwǔsao Aldebaran thuộc chòm Kim Ngưu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金牛座的主星(Alpha Tauri),为一颗红巨星,全天最亮的恒星之一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一颗 + 毕宿五

Dùng lượng từ 颗 khi nói về ngôi sao này trong thiên văn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毕
宿
五

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1