Từ điển chưa có mục “毕”. Pinyin tham khảo: bì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “毕” 6
- 毕业bìyè TẤT NGHIỆPtốt nghiệpHSK4
- 毕竟bìjìng TẤT CÁNHrốt cuộc; dù sao thì; cuối cùngHSK5
- 毕生bìshēng TẤT SINHcả đời; trọn đời; suốt đờiHSK7–9
- 完毕wánbì HOÀN TẤThoàn tất; xong xuôi; kết thúcHSK7–9
- 毕业生bìyèshēng TẤT NGHIỆP SINHsinh viên tốt nghiệp; học sinh tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp, người tốt nghiệpHSK4
- 毕宿五bìxiùwǔ TẤT TÚ NGŨsao Aldebaran (ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Kim Ngưu)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
