1Danh từ
- hàng dệt len
- vải len
- đồ dệt bằng lông len
Ví dụ
Dōngtiān chuān máozhīwù yīfu fēicháng bǎowēn.
Mùa đông mặc quần áo bằng vải len rất ấm áp.
Qǐngxǐ jīngxì máozhīwù shí yào géwài xiǎoxīn, fángzhǐ suōshuǐ.
Khi giặt đồ dệt len tinh xảo cần đặc biệt cẩn thận để tránh bị co rút.
Zhōngguó zìgǔ jiù yǒu shēngchǎn gāo pǐnzhì máozhīwù de chuántǒng.
Trung Quốc từ xưa đã có truyền thống sản xuất vải len chất lượng cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用兽毛纤维(如羊毛、羊绒等)纺纱织成的纺织品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
毛织物 + 容易 + 缩水/变形
đồ dệt len dễ bị co ngót / biến dạng. VD: 毛织物容易缩水。– Hàng dệt len dễ bị co.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
