1Danh từ
- miliampe (mA, đơn vị đo cường độ dòng điện)
Ví dụ
Zhège chōngdiànbǎo de róngliàng shì liǎng wàn háo'ānshí.
Dung lượng sạc dự phòng này là 20.000 mAh.
Shíyàn zhōng diànlù de diànliú bǎochí zài wǔshí háo'ān.
Trong thí nghiệm dòng điện của mạch được duy trì ở mức 50 mA.
Réntǐ chùjí jǐ shí háo'ān de diànliú jiù huì yǒu shēngmìng wēixiǎn.
Cơ thể người tiếp xúc với dòng điện vài chục miliampe sẽ nguy hiểm đến tính mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电流强度的单位,是安培的千分之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số lượng + 毫安(时)
Biểu thị cường độ dòng điện hoặc dung lượng pin. VD: 电池容量是四千毫安时。– Dung lượng pin là 4000 mAh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
