Chuyển đến nội dung
民众民眾

mínzhòng

Hán Việt: DÂN CHÚNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 群

1Danh từ

  1. dân chúng
  2. quần chúng
  3. nhân dân

Ví dụ

  1. 政府应该倾听民众的声音。

    Zhèngfǔ yīnggāi qīngtīng mínzhòng de shēngyīn.Chính phủ nên lắng nghe tiếng nói của dân chúng.

  2. 这项新政策得到了广大民众的支持。

    Zhè xiàng xīn zhèngcè dédào le guǎngdà mínzhòng de zhīchí.Chính sách mới này đã nhận được sự ủng hộ của đông đảo dân chúng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 广大民众 guǎngdà mínzhòngđông đảo dân chúng
  • 普通民众 pǔtōng mínzhòngngười dân bình thường
  • 民众的利益 mínzhòng de lìyìlợi ích của quần chúng
  • 唤醒民众 huànxǐng mínzhòngthức tỉnh dân chúng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人民大众;老百姓。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得到 / 赢得 + 民众的 + 支持 / 信任

Nhận được hoặc giành được sự ủng hộ, tin tưởng của nhân dân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

民
众

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1