1Danh từ
- quần chúng
- nhân dân
- dân chúng
- quần chúng, người dân, bà con
Ví dụ
Gànbù yīnggāi duō tīngqǔ qúnzhòng de yìjiàn.
Cán bộ nên lắng nghe nhiều ý kiến của quần chúng.
Wǒmen yào jǐnmì liánxì rénmín qúnzhòng.
Chúng ta phải liên hệ mật thiết với quần chúng nhân dân.
Tā de fāyán yǐnqǐ le xiànchǎng qúnzhòng de qiángliè gòngmíng.
Bài phát biểu của anh ấy đã tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ trong quần chúng tại hiện trường.
Kàndào qí chē rén shuāidǎo shòushāng, zhōuwéi de qúnzhòng fēnfēn shàngqián bāngmáng.
Thấy người đi xe bị ngã đau, người dân xung quanh liền xúm lại giúp đỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人民大众,或指没有加入党团组织的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
深入 + 群众
Đi sâu vào quần chúng, gần gũi với nhân dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
