Từ điển chưa có mục “众”. Pinyin tham khảo: zhòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “众” 17
- 观众guānzhòng QUAN CHÚNGkhán giả; người xemHSK4
- 听众tīngzhòng THÍNH CHÚNGthính giả; người ngheHSK4
- 大众dàzhòng ĐẠI CHÚNGđại chúng; quần chúng; công chúngHSK5
- 众多zhòngduō CHÚNG ĐAđông đảo; nhiềuHSK5
- 公众gōngzhòng CÔNG CHÚNGcông chúng; quần chúngHSK6
- 民众mínzhòng DÂN CHÚNGdân chúng; quần chúng; nhân dânHSK6
- 群众qúnzhòng QUẦN CHÚNGquần chúng; nhân dân; dân chúngHSK6
- 众人zhòngrén CHÚNG NHÂNmọi người; đám đông; mọi người, đám đôngHSK6
- 出众chūzhòng XUẤT CHÚNGxuất chúng; nổi trội; vượt trộiHSK7–9
- 当众dāngzhòng ĐƯƠNG CHÚNGtrước công chúng; trước mặt mọi ngườiHSK7–9
- 众议院zhòngyìyuàn CHÚNG NGHỊ VIỆNhạ nghị viện; hạ viện (cơ quan lập pháp ở một số quốc gia)HSK6
- 众议员zhòngyìyuán CHÚNG NGHỊ VIÊNhạ nghị sĩ; thành viên hạ nghị việnHSK6
- 观众席guānzhòngxí QUAN CHÚNG TỊCHkhán đài; hàng ghế khán giả; khán phòng
- 众所周知zhòngsuǒzhōuzhī CHÚNG SỞ CHU TRIai cũng biết; mọi người đều biết; rõ như ban ngàyHSK6
- 与众不同yǔzhòng-bùtóng DỮ CHÚNG BẤT ĐỒNGkhác biệt; độc đáo; khác với mọi ngườiHSK7–9
- 众志成城zhòngzhì-chéngchéng CHÚNG CHÍ THÀNH THÀNHmuôn người một lòng; đoàn kết một lòng tạo nên sức mạnh vô địchHSK7–9
- 公众意见gōngzhòngyìjiàn CÔNG CHÚNG Ý KIẾNý kiến công chúng; dư luận xã hội
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
