1Danh từ
- dân tục
- phong tục dân gian
Ví dụ
Duānwǔjié chī zòngzi shì yì zhǒng chuántǒng mínsú.
Ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ là một phong tục dân gian truyền thống.
Tā duì Zhōngguó gèdì de mínsú wénhuà fēicháng gǎn xìngqù.
Anh ấy rất hứng thú với văn hóa phong tục dân gian các nơi của Trung Quốc.
Chūnjié qījiān, cūnlǐ jǔxíng le fēngfù duōcǎi de mínsú huódòng.
Dịp Tết, trong làng đã tổ chức các hoạt động phong tục dân gian phong phú đa dạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
民间的风俗习惯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
体验 + (当地) + 民俗 + 文化 / 活动
Trải nghiệm phong tục tập quán hay văn hóa dân gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
