1Danh từ
- áp kế
- đồng hồ đo khí áp
- đồng hồ đo áp suất
Ví dụ
Gōngrén yòng qìyābiǎo jiǎnchá guǎndào nèi de yālì.
Công nhân dùng đồng hồ đo áp suất để kiểm tra áp lực trong đường ống.
Qìyābiǎo de zhǐzhēn zhǐxiàngle yí gè wēixiǎn de shùzhí.
Kim đồng hồ đo áp suất chỉ vào một con số nguy hiểm.
Chūmén qián, tā yòng qìyābiǎo cèle yíxià qìchē lúntāi de tāiyā.
Trước khi ra ngoài, anh ấy dùng đồng hồ đo áp suất lốp xe ô tô.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
测量气体压强的仪表。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 气压表 + 测量 / 检查……
dùng áp kế / đồng hồ đo áp suất để đo hoặc kiểm tra áp lực. VD: 用气压表测胎压。– Dùng đồng hồ đo áp suất kiểm tra áp suất lốp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
