Chuyển đến nội dung
气压表氣壓表

qìyābiǎo

Hán Việt: KHÍ ÁP BIỂU

Lượng từ: 个、块、只

1Danh từ

  1. áp kế
  2. đồng hồ đo khí áp
  3. đồng hồ đo áp suất

Ví dụ

  1. 工人用气压表检查管道内的压力。

    Gōngrén yòng qìyābiǎo jiǎnchá guǎndào nèi de yālì.

    Công nhân dùng đồng hồ đo áp suất để kiểm tra áp lực trong đường ống.

  2. 气压表的指针指向了一个危险的数值。

    Qìyābiǎo de zhǐzhēn zhǐxiàngle yí gè wēixiǎn de shùzhí.

    Kim đồng hồ đo áp suất chỉ vào một con số nguy hiểm.

  3. 出门前,他用气压表测了一下汽车轮胎的胎压。

    Chūmén qián, tā yòng qìyābiǎo cèle yíxià qìchē lúntāi de tāiyā.

    Trước khi ra ngoài, anh ấy dùng đồng hồ đo áp suất lốp xe ô tô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看气压表 kàn qìyābiǎoxem đồng hồ đo áp suất
  • 气压表指针 qìyābiǎo zhǐzhēnkim đồng hồ đo áp suất
  • 轮胎气压表 lúntāi qìyābiǎođồng hồ đo áp suất lốp
  • 精密气压表 jīngmì qìyābiǎođồng hồ đo áp suất chính xác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

测量气体压强的仪表。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 气压表 + 测量 / 检查……

dùng áp kế / đồng hồ đo áp suất để đo hoặc kiểm tra áp lực. VD: 用气压表测胎压。– Dùng đồng hồ đo áp suất kiểm tra áp suất lốp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
压
表

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1