Chuyển đến nội dung
气数氣數

qìshu

Danh từ

1Danh từ

  1. khí số
  2. vận mệnh
  3. số mệnh

Ví dụ

  1. 这个王朝的气数已尽。

    Zhège wángcháo de qìshu yǐ jìn.Khí số của vương triều này đã tận.

  2. 大家看得出他的公司气数不高了。

    Dàjiā kànde chū tā de gōngsī qìshu bù gāo le.Mọi người đều nhìn ra công ty của ông ấy vận số không còn dài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气数已尽 qìshu yǐ jìnkhí số đã tận
  • 气数将尽 qìshu jiāng jìnkhí số sắp hết
  • 气数未尽 qìshu wèi jìnkhí số chưa dứt
  • 命中气数 mìngzhōng qìshukhí số định mệnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

迷信指命运或气运。也比喻衰亡前的限度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

气数 + 已尽 / 将尽 / 未尽

Diễn tả số phận, vận hạn đã dứt, sắp hết hoặc chưa hết (thường dùng cho triều đại, thế lực, tổ chức). VD: 他们的气数已尽。– Vận số của bọn họ đã tận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1