1Danh từ
- axit floxilicic
- axit fluorosilicic (H2SiF6)
Ví dụ
Fúguīsuān shì yì zhǒng wúsè tòumíng de qiángsuānxìng yètǐ.Axit fluorosilicic là một chất lỏng không màu, trong suốt, có tính axit mạnh.
Yǐnyòngshuǐ jiāfú guòchéng zhōng cháng yòng fúguīsuān zuòwéi tiānjiājì.Axit fluorosilicic thường được dùng làm phụ gia trong quá trình flo hóa nước uống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学式为H₂SiF₆,一种强酸,常用于自来水氟化、木材防腐及陶瓷工业等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 氟硅酸
Chứa chất axit fluorosilicic.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
