Chuyển đến nội dung
氨基

ānjī

1Danh từ

  1. nhóm amino
  2. gốc amino (hóa học: -NH₂)

Ví dụ

  1. 氨基酸分子中都含有氨基。

    Ānjīsuān fēnzǐ zhōng dōu hányǒu ānjī.

    Trong phân tử axit amin đều chứa nhóm amino.

  2. 氨基是一个常见的有机化学官能团。

    Ānjī shì yí gè chángjiàn de yǒujī huàxué guānnéngtuán.

    Amino là một nhóm chức hữu cơ phổ biến.

  3. 这种化合物中带有两个氨基。

    Zhè zhǒng huàhéwù zhōng dàiyǒu liǎng gè ānjī.

    Hợp chất này mang hai nhóm amino.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 氨基酸 ānjīsuānaxit amin
  • 氨基化 ānjīhuàamino hóa
  • 游离氨基 yóulí ānjīnhóm amino tự do
  • 氨基树脂 ānjī shùzhīnhựa amin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由一个氮原子和两个氢原子组成的一价原子团(-NH₂),是有机化合物的重要基团。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含/带有 + 氨基

Dùng trong ngữ cảnh hóa học chỉ việc chứa nhóm chức amino. VD: 含有氨基的分子 – Phân tử có chứa nhóm amino.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氨
基

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “氨基” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1