1Danh từ
- aminopyrine (thuốc hạ sốt, giảm đau)
Ví dụ
Ānjībǐlín shì yì zhǒng chángyòng de jiěrè zhèntòng yào.
Aminopyrine là một loại thuốc hạ sốt giảm đau thường dùng.
Yīshēng tíxǐng chángqī fùyòng ānjībǐlín kěnéng yǒu fùzuòyòng.
Bác sĩ nhắc nhở rằng uống aminopyrine lâu ngày có thể có tác dụng phụ.
Xiànzài yǒuxiē guójiā yǐjīng xiànzhì shǐyòng ānjībǐlín.
Hiện nay một số quốc gia đã hạn chế sử dụng aminopyrine.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种有机化合物,常用作解热镇痛药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
服用 + 氨基比林
Uống thuốc aminopyrine để giảm đau, hạ sốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
