Chuyển đến nội dung
氮

dàn

Hán Việt: ĐẠM

Danh từ

1Danh từ

  1. nitơ (nguyên tố hóa học phi kim, ký hiệu N)

Ví dụ

  1. 空气中含量最多的气体是氮气。

    Kōngqì zhōng hánliàng zuì duō de qìtǐ shì dànqì.Khí chiếm hàm lượng nhiều nhất trong không khí là nitơ.

  2. 氮是植物生长所必需的重要营养元素之一。

    Dàn shì zhíwù shēngzhǎng suǒ bìxū de zhòngyào yíngyǎng yuánsù zhīyī.Nitơ là một trong những nguyên tố dinh dưỡng quan trọng cần thiết cho sự phát triển của thực vật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 氮气 dànqìkhí nitơ
  • 氮肥 dànféiphân đạm
  • 液氮 yèdànnitơ lỏng
  • 固氮 gùdàncố định nitơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种化学元素,符号为N,常温下为无色无臭的气体,占空气体积的78%左右。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 氮 + (phức hợp)

Chứa nitơ / hợp chất đạm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “氮” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1