1Danh từ
- nitơ (nguyên tố hóa học phi kim, ký hiệu N)
Ví dụ
Kōngqì zhōng hánliàng zuì duō de qìtǐ shì dànqì.Khí chiếm hàm lượng nhiều nhất trong không khí là nitơ.
Dàn shì zhíwù shēngzhǎng suǒ bìxū de zhòngyào yíngyǎng yuánsù zhīyī.Nitơ là một trong những nguyên tố dinh dưỡng quan trọng cần thiết cho sự phát triển của thực vật.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种化学元素,符号为N,常温下为无色无臭的气体,占空气体积的78%左右。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 氮 + (phức hợp)
Chứa nitơ / hợp chất đạm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “氮” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
