1Danh từ
- khí nitơ đioxit (NO2)
Ví dụ
Èryǎnghuàdàn shì yì zhǒng hóngzōngsè qiě yǒu cìjīxìng qìwèi de yǒudú qìtǐ.Nitơ đioxit là một loại khí độc màu nâu đỏ và có mùi kích thích.
Qìchē wěiqì shì chéngshì èryǎnghuàdàn de zhǔyào láiyuán zhī yī.Khí thải ô tô là một trong những nguồn phát thải nitơ đioxit chính ở đô thị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学式NO₂,红棕色有毒气体,有刺激性气味,是常见的大气污染物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
二氧化氮 + 含量 / 浓度 + 升高 / 超标
hàm lượng/nồng độ NO2 tăng/vượt mức chuẩn. VD: 这里的二氧化氮浓度严重超标。– Nồng độ nitơ đioxit ở đây vượt chuẩn nghiêm trọng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
