1Danh từ
- clorua (hợp chất của clo)
Ví dụ
Hǎishuǐ lǐ hányǒu dàliàng de lǜhuàwù.
Nước biển chứa lượng lớn muối clorua.
Zhè zhǒng shuǐzhì jiǎncèyí kěyǐ cèliáng lǜhuàwù hánliàng.
Thiết bị kiểm tra chất lượng nước này có thể đo hàm lượng clorua.
Dà bùfen jīnshǔ lǜhuàwù dōu néng róng yú shuǐ.
Phần lớn clorua kim loại đều có thể tan trong nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
氯与另一种元素形成的二元化合物,如氯化钠、氯化氢等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
氯化物 + 含量 + 高/低
Hàm lượng clorua cao/thấp. VD: 这里的氯化物含量很高。– Hàm lượng clorua ở đây rất cao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
