Chuyển đến nội dung
氯化钾氯化鉀

lǜhuàjiǎ

Hán Việt: LỤC HOÁ GIÁP

Danh từ

1Danh từ

  1. kali clorua (KCl)

Ví dụ

  1. 氯化钾常用于制造钾肥。

    Lǜhuàjiǎ cháng yòng yú zhìzào jiǎféi.Kali clorua thường được dùng để sản xuất phân kali.

  2. 医生给病人注射了氯化钾溶液。

    Yīshēng gěi bìngrén zhùshè le lǜhuàjiǎ róngyè.Bác sĩ tiêm dung dịch kali clorua cho bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 氯化钾溶液 lǜhuàjiǎ róngyèdung dịch kali clorua
  • 注射氯化钾 zhùshè lǜhuàjiǎtiêm kali clorua
  • 农业级氯化钾 nóngyè jí lǜhuàjiǎkali clorua cấp nông nghiệp
  • 食用氯化钾 shíyòng lǜhuàjiǎkali clorua thực phẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

化学式KCl。无色晶体或白色粉末,易溶于水,广泛用于医药和肥料工业。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 氯化钾 + 补充……

Dùng kali clorua để bổ sung... VD: 用氯化钾补充钾元素。– Dùng kali clorua để bổ sung nguyên tố kali.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氯
化
钾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1