Chuyển đến nội dung
钾鉀

jiǎ

Hán Việt: GIÁP

HSK6

1Danh từ

  1. Kali (nguyên tố hóa học, ký hiệu K)

Ví dụ

  1. 香蕉含有丰富的钾。

    Xiāngjiāo hányǒu fēngfù de jiǎ.

    Chuối chứa hàm lượng kali phong phú.

  2. 植物生长需要氮、磷、钾。

    Zhíwù shēngzhǎng xūyào dàn, lín, jiǎ.

    Cây trồng phát triển cần đạm, lân, kali.

  3. 人体缺钾容易引起疲劳。

    Réntǐ quē jiǎ róngyì yǐnqǐ píláo.

    Cơ thể người thiếu kali dễ gây mệt mỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 钾肥 jiǎféiphân kali
  • 含钾 hán jiǎchứa kali
  • 缺钾 quē jiǎthiếu kali
  • 氯化钾 lǜhuàjiǎkali clorua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种金属元素,符号K。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “钾” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1