Chuyển đến nội dung
氯化铝氯化鋁

lǜhuàlǚ

Hán Việt: LỤC HOÁ LỮ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. nhôm clorua (AlCl3)

Ví dụ

  1. 氯化铝常用作有机合成的催化剂。

    Lǜhuàlǚ cháng yòng zuò yǒujī héchéng de cuīhuàjì.Nhôm clorua thường được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.

  2. 无水氯化铝极易吸收空气中的水分。

    Wúshuǐ lǜhuàlǚ jí yì xīshōu kōngqì zhōng de shuǐfèn.Nhôm clorua khan rất dễ hút ẩm trong không khí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无水氯化铝 wúshuǐ lǜhuàlǚnhôm clorua khan
  • 六水氯化铝 liùshuǐ lǜhuàlǚnhôm clorua ngậm 6 phân tử nước
  • 聚合氯化铝 jùhé lǜhuàlǚpoly aluminium chloride (PAC)
  • 氯化铝溶液 lǜhuàlǚ róngyèdung dịch nhôm clorua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种无机化合物,化学式为AlCl3,常用于化工合成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 氯化铝 + 催化

Dùng nhôm clorua làm chất xúc tác. VD: 用氯化铝催化该反应。 – Dùng nhôm clorua xúc tác phản ứng này.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氯
化
铝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1