1Danh từ
- natri clorat (NaClO3)
Ví dụ
Lǜsuānnà cháng yòng yú zàozhǐ gōngyè de zhǐjiāng piǎobái.Natri clorat thường được dùng để tẩy trắng bột giấy trong ngành công nghiệp sản xuất giấy.
Zài nóngyè shang, lǜsuānnà yǒushí yòng zuò chúcǎojì.Trong nông nghiệp, natri clorat đôi khi được dùng làm thuốc trừ cỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无机化合物,化学式为NaClO₃,白色结晶,常用作漂白剂、除草剂和氧化剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
氯酸钠 + 用于/作……
Biểu thị công dụng của natri clorat. VD: 氯酸钠用于漂白。– Natri clorat được dùng để tẩy trắng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
