1Danh từ
- natri (nguyên tố hóa học, ký hiệu Na)
Ví dụ
Shíyán de zhǔyào chéngfèn shì lǜhuànà.
Thành phần chính của muối ăn là natri clorua.
Shèrù guòduō de nà duì gāoxièyā huànzhě búlì.
Hấp thụ quá nhiều natri không có lợi cho bệnh nhân cao huyết áp.
Jīnshǔ nà yù shuǐ huì fāshēng jùliè fǎnyìng.
Kim loại natri gặp nước sẽ phản ứng mãnh liệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种金属元素,化学符号为Na,质软,化学性质活泼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 钠 + 较高/过高
Hàm lượng natri cao/quá mức. VD: 这种食品含钠较高。– Loại thực phẩm này chứa hàm lượng natri tương đối cao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “钠” 11
- 碘化钠diǎnhuànà ĐIỂN HÓA NẠPnatri iodua (NaI)HSK6
- 氰化钠qínghuànà THANH HÓA NẠPnatri xyanua (NaCN)HSK6
- 磷酸钠línsuānnà LÂN TOAN NẠPnatri photphat (Na3PO4)
- 硫酸钠liúsuānnànatri sunfat (Na₂SO₄)
- 氯化钠lǜhuànà LỤC HOÁ NẠPnatri clorua (muối ăn, NaCl)
- 氯酸钠lǜsuānnà LỤC TOAN NẠPnatri clorat (NaClO3)
- 硝酸钠xiāosuānnà TIÊU TOAN NẠPnatri nitrat
- 碳酸氢钠tànsuānqīngnànatri bicacbonat; baking soda; thuốc muối (NaHCO3)HSK6
- 苯甲酸钠běnjiǎsuānnà BỔN GIÁP TOAN NẠPnatri benzoat (chất bảo quản thực phẩm)
- 氢氧化钠qīngyǎnghuànànatri hydroxit (NaOH); xút ăn da
- 亚硝酸钠yàxiāosuānnànatri nitrit (NaNO₂)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
