Chuyển đến nội dung
钠鈉

nà

1Danh từ

  1. natri (nguyên tố hóa học, ký hiệu Na)

Ví dụ

  1. 食盐的主要成分是氯化钠。

    Shíyán de zhǔyào chéngfèn shì lǜhuànà.

    Thành phần chính của muối ăn là natri clorua.

  2. 摄入过多的钠对高血压患者不利。

    Shèrù guòduō de nà duì gāoxièyā huànzhě búlì.

    Hấp thụ quá nhiều natri không có lợi cho bệnh nhân cao huyết áp.

  3. 金属钠遇水会发生剧烈反应。

    Jīnshǔ nà yù shuǐ huì fāshēng jùliè fǎnyìng.

    Kim loại natri gặp nước sẽ phản ứng mãnh liệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种金属元素,化学符号为Na,质软,化学性质活泼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 钠 + 较高/过高

Hàm lượng natri cao/quá mức. VD: 这种食品含钠较高。– Loại thực phẩm này chứa hàm lượng natri tương đối cao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “钠” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1