1Danh từ
- kali clorat (KClO3)
Ví dụ
Shíyànshì cháng yòng lǜsuānjiǎ zhìqǔ yǎngqì.
Phòng thí nghiệm thường dùng kali clorat để điều chế khí oxy.
Lǜsuānjiǎ yǔ hónglín hùnhé shòu mócā yì fāshēng bàozhà.
Kali clorat trộn với photpho đỏ khi bị ma sát rất dễ phát nổ.
Jiārè lǜsuānjiǎ kěyǐ shǐ qí fēnjiě.
Đun nóng kali clorat có thể làm cho nó phân hủy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无机化合物,化学式为KClO₃,无色或白色结晶,常用作氧化剂、火药及实验室制氧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 氯酸钾 + 制取/生产……
Dùng kali clorat để điều chế hoặc sản xuất chất gì. VD: 用氯酸钾制取氧气。– Dùng kali clorat để điều chế oxy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
