Chuyển đến nội dung
氰化物

qínghuàwù

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. hợp chất xyanua
  2. xyanua

Ví dụ

  1. 大多数氰化物都具有强烈的毒性。

    Dàduōshù qínghuàwù dōu jùyǒu qiángliè de dúxìng.Phần lớn các hợp chất xyanua đều có độc tính mạnh.

  2. 法医在死者体内检测到了氰化物残留。

    Fǎyī zài sǐzhě tǐnèi jiǎncè dào le qínghuàwù cánliú.Pháp y đã phát hiện tàn dư xyanua trong cơ thể người chết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剧毒氰化物 jùdú qínghuàwùxyanua cực độc
  • 氰化物中毒 qínghuàwù zhòngdúngộ độc xyanua
  • 含氰化物废水 hán qínghuàwù fèishuǐnước thải chứa xyanua
  • 检测氰化物 jiǎncè qínghuàwùkiểm tra/xét nghiệm xyanua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

含有氰基(-CN)的化合物的统称,多有剧毒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 氰化物

Dùng biểu thị vật thể hoặc chất lỏng có chứa xyanua. VD: 含有氰化物的液体。– Chất lỏng chứa xyanua.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氰
化
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1