1Danh từ
- thủy sản
- hải sản
Ví dụ
Zhège hǎibīn chéngshì de shuǐchǎn fēicháng fēngfù.
Thủy hải sản của thành phố ven biển này vô cùng phong phú.
Tā cóngshì shuǐchǎn yǎngzhí yǐjīng shí jǐ nián le.
Anh ấy làm nghề nuôi trồng thủy sản đã hơn mười năm rồi.
Wǒmen qù hǎixiān shìchǎng mǎi le yìxiē xīnxiān de shuǐchǎn.
Chúng tôi ra chợ hải sản mua một ít thủy sản tươi sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
江河、湖泊、海洋中所产的动植物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从事 + 水产 + danh từ (như 养殖/加工)
làm công việc nuôi trồng/chế biến thủy sản. VD: 他从事水产贸易。– Anh ấy làm nghề buôn bán thủy sản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “水产” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
