Chuyển đến nội dung
水产水產

shuǐchǎn

Hán Việt: THỦY SẢN

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. thủy sản
  2. hải sản

Ví dụ

  1. 这个海滨城市的水产非常丰富。

    Zhège hǎibīn chéngshì de shuǐchǎn fēicháng fēngfù.

    Thủy hải sản của thành phố ven biển này vô cùng phong phú.

  2. 他从事水产养殖已经十几年了。

    Tā cóngshì shuǐchǎn yǎngzhí yǐjīng shí jǐ nián le.

    Anh ấy làm nghề nuôi trồng thủy sản đã hơn mười năm rồi.

  3. 我们去海鲜市场买了一些新鲜的水产。

    Wǒmen qù hǎixiān shìchǎng mǎi le yìxiē xīnxiān de shuǐchǎn.

    Chúng tôi ra chợ hải sản mua một ít thủy sản tươi sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水产品 shuǐchǎnpǐnsản phẩm thủy sản
  • 水产养殖 shuǐchǎn yǎngzhínuôi trồng thủy sản
  • 水产市场 shuǐchǎn shìchǎngchợ thủy hải sản
  • 水产资源 shuǐchǎn zīyuántài nguyên thủy sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

江河、湖泊、海洋中所产的动植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从事 + 水产 + danh từ (như 养殖/加工)

làm công việc nuôi trồng/chế biến thủy sản. VD: 他从事水产贸易。– Anh ấy làm nghề buôn bán thủy sản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
产

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “水产” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1