1Danh từ
- ngành thủy sản
Ví dụ
Shuǐchǎnyè wèi dāngdì jūmín tígōng le dàliàng de jiùyè jīhuì.
Ngành thủy sản mang lại rất nhiều cơ hội việc làm cho cư dân địa phương.
Gāi dìqū de shuǐchǎnyè jìnniánlái fāzhǎn xùnsù.
Ngành thủy sản của khu vực này những năm gần đây phát triển nhanh chóng.
Zhèngfǔ chūtái le duō xiàng zhèngcè zhīchí shuǐchǎnyè de lǜsè fāzhǎn.
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách nhằm hỗ trợ sự phát triển xanh của ngành thủy sản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
捕捞、养殖和加工水生动植物的生产事业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推动 / 促进 + 水产业 + 发展
thúc đẩy phát triển ngành thủy sản. VD: 新技术促进了水产业的发展。– Kỹ thuật mới thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
