Chuyển đến nội dung
水仙

shuǐxiān

Hán Việt: THỦY TIÊN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 株、朵、盆

1Danh từ

  1. hoa thủy tiên

Ví dụ

  1. 春节前很多人买水仙花。

    Chūnjié qián hěn duō rén mǎi shuǐxiānhuā.Trước Tết rất nhiều người mua hoa thủy tiên.

  2. 阳台上的水仙开花了,香味很浓。

    Yángtái shang de shuǐxiān kāihuā le, xiāngwèi hěn nóng.Hoa thủy tiên trên ban công đã nở, mùi hương rất nồng nàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水仙花 shuǐxiānhuāhoa thủy tiên
  • 一盆水仙 yì pén shuǐxiānmột chậu thủy tiên
  • 养水仙 yǎng shuǐxiāntrồng/chăm hoa thủy tiên
  • 水仙盛开 shuǐxiān shèngkāithủy tiên nở rộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,花白色芳香,常在冬春季开花。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一盆 + 水仙

Lượng từ dùng cho chậu thủy tiên. VD: 家里摆着一盆水仙。– Trong nhà bày một chậu thủy tiên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
仙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “水仙” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1