Chuyển đến nội dung
秋水仙

qiūshuǐxiān

Hán Việt: THU THỦY TIÊN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 株、朵

1Danh từ

  1. cây thu thủy tiên
  2. hoa bả chó

Ví dụ

  1. 秋水仙通常在秋天开花。

    Qiūshuǐxiān tōngcháng zài qiūtiān kāihuā.Cây thu thủy tiên thường nở hoa vào mùa thu.

  2. 秋水仙全株有毒,不能误食。

    Qiūshuǐxiān quánzhū yǒudú, bù néng wùshí.Toàn cây thu thủy tiên có độc, không được ăn nhầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 秋水仙碱 qiūshuǐxiānjiǎncolchicine
  • 秋水仙花 qiūshuǐxiānhuāhoa thu thủy tiên
  • 一株秋水仙 yī zhū qiūshuǐxiānmột cây thu thủy tiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,花淡红色或紫色,秋季开放,球茎可供药用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + 秋水仙 + 中 + 提取……

Chiết xuất chất gì từ cây thu thủy tiên. VD: 从秋水仙中提取药物。– Chiết xuất thuốc từ cây thu thủy tiên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

秋
水
仙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1