Chuyển đến nội dung
水烟袋水菸袋

shuǐyāndài

Hán Việt: THỦY YÊN ĐẠI

Danh từ

Lượng từ: 个、根

1Danh từ

  1. điếu bát
  2. điếu cày có bình lọc nước (ống hút thuốc bằng nước)

Ví dụ

  1. 爷爷喜欢坐在院子里抽水烟袋。

    Yéye xǐhuan zuò zài yuànzi lǐ chōu shuǐyāndài.Ông nội thích ngồi trong sân hút điếu bát.

  2. 这个铜制的水烟袋是一件老古董。

    Zhège tóng zhì de shuǐyāndài shì yí jiàn lǎo gǔdǒng.Chiếc điếu bát bằng đồng này là một món đồ cổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抽水烟袋 chōu shuǐyāndàihút điếu bát
  • 铜水烟袋 tóng shuǐyāndàiđiếu bát bằng đồng
  • 老式水烟袋 lǎoshì shuǐyāndàiđiếu bát kiểu cổ
  • 一根水烟袋 yì gēn shuǐyāndàimột chiếc điếu bát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种吸水烟的器具,通常由烟嘴、烟管、水斗等构成,烟气经水过滤后吸入。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

抽 + 水烟袋

hút thuốc bằng điếu hút qua nước. VD: 老人一边聊天一边抽水烟袋。– Cụ già vừa trò chuyện vừa hút điếu bát.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
烟
袋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1