Chuyển đến nội dung
水翼船

shuǐyìchuán

Hán Việt: THUỶ DỰC THUYỀN

Danh từ

Lượng từ: 艘、只

1Danh từ

  1. tàu cánh ngầm

Ví dụ

  1. 我们坐水翼船去海岛旅游。

    Wǒmen zuò shuǐyìchuán qù hǎidǎo lǚyóu.Chúng tôi đi tàu cánh ngầm ra đảo du lịch.

  2. 水翼船的航行速度非常快。

    Shuǐyìchuán de hángxíng sùdù fēicháng kuài.Tốc độ hành trình của tàu cánh ngầm rất nhanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高速水翼船 gāosù shuǐyìchuántàu cánh ngầm cao tốc
  • 乘坐水翼船 chéngzuò shuǐyìchuánđi tàu cánh ngầm
  • 驾驶水翼船 jiàshǐ shuǐyìchuánlái tàu cánh ngầm
  • 一艘水翼船 yì sōu shuǐyìchuánmột chiếc tàu cánh ngầm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

装有水翼,航行时船体升出水面的高速船舶。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐/乘 + 水翼船 + 去/到 + địa điểm

Đi tàu cánh ngầm đến địa điểm nào đó.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
翼
船

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1