Chuyển đến nội dung
翼

yì

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只、对Bộ: 羽17 nét

1Danh từ

  1. cánh (chim, côn trùng, máy bay)
  2. cánh, sườn (bên trái hoặc bên phải của một đội hình, quân đội)

Ví dụ

  1. 鸟儿展翼高飞。

    Niǎor zhǎn yì gāofēi.Chim xòe cánh bay cao.

  2. 飞机的左翼受损了。

    Fēijī de zuǒyì shòusǔn le.Cánh trái của máy bay đã bị hư hại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 机翼 jīyìcánh máy bay
  • 右翼 yòuyìcánh phải, hữu dực
  • 左翼 zuǒyìcánh trái, tả dực
  • 如虎添翼 rú hǔ tiān yìnhư hổ thêm cánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

翅膀;飞机的机翼;侧面,侧翼。

Ghi chú: Trên là chữ dực/cùng (羽 - lông chim thể hiện đôi cánh), dưới là chữ dị (異).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

如/好比 + 添翼

Dùng trong thành ngữ biểu thị việc được tăng thêm sức mạnh (như hổ thêm cánh).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “翼” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1