1Danh từ
- cánh (chim, côn trùng, máy bay)
- cánh, sườn (bên trái hoặc bên phải của một đội hình, quân đội)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
翅膀;飞机的机翼;侧面,侧翼。
Ghi chú: Trên là chữ dực/cùng (羽 - lông chim thể hiện đôi cánh), dưới là chữ dị (異).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如/好比 + 添翼
Dùng trong thành ngữ biểu thị việc được tăng thêm sức mạnh (như hổ thêm cánh).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “翼” 9
- 机翼jīyì CƠ DỰCcánh máy bayHSK5
- 副翼fùyì PHÓ DỰCcánh lái phụ; cánh tà đuôi cánh (hàng không)HSK6
- 两翼liǎngyì LƯỠNG DỰChai cánh (quân sự, kiến trúc, chim muông)HSK7–9
- 襟翼jīnyì KHÂM DỰCcánh tà (máy bay)
- 水翼船shuǐyìchuán THUỶ DỰC THUYỀNtàu cánh ngầm
- 不翼而飞búyì’érfēi BẤT DỰC NHI PHIkhông cánh mà bay; biến mất không dấu vếtHSK7–9
- 小心翼翼xiǎoxīn-yìyì TIÊU TÂM DỰC DỰCcẩn thận từng li từng tí; hết sức cẩn trọng; dè dặtHSK7–9
- 双翼飞机shuāngyìfēijī SONG DỰC PHI CƠmáy bay hai tầng cánh
- 水平尾翼shuǐpíngwěiyìcánh đuôi ngang (máy bay)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
