Chuyển đến nội dung
水肿水腫

shuǐzhǒng

Hán Việt: THỦY THŨNG

Danh từ

1Danh từ

  1. phù nề
  2. phù thũng (y học: tình trạng ứ dịch trong các mô của cơ thể)

Ví dụ

  1. 长时间站立容易引起下肢水肿。

    Cháng shíjiān zhànlì róngyì yǐnqǐ xiàzhī shuǐzhǒng.Đứng lâu rất dễ gây phù nề chi dưới.

  2. 他的脸部出现了轻微的水肿。

    Tā de liǎnbù chūxiàn le qīngwēi de shuǐzhǒng.Mặt anh ấy xuất hiện tình trạng phù nề nhẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 下肢水肿 xiàzhī shuǐzhǒngphù chi dưới
  • 眼睑水肿 yǎnjiǎn shuǐzhǒngphù mí mắt
  • 消除水肿 xiāochú shuǐzhǒngtiêu phù nề
  • 引起水肿 yǐnqǐ shuǐzhǒnggây phù nề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体组织间隙有过多的液体积聚使组织肿胀。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出现/引起 + 水肿

dùng để diễn đạt việc xuất hiện hoặc gây ra hiện tượng sưng phù mô cơ. VD: 他的脚踝出现水肿。– Cổ chân anh ấy bị phù nề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
肿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “水肿” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1