1Danh từ
- phù não
- chứng ứ nước trong mô não
Ví dụ
Lúnǎo wàishāng kěnéng yǐnfā jíxìng nǎoshuǐzhǒng.
Chấn thương sọ não có thể gây ra phù não cấp tính.
Yīshēng zhèngzài wèi huànzhě jījí kòngzhì nǎoshuǐzhǒng.
Các bác sĩ đang tích cực kiểm soát tình trạng phù não cho bệnh nhân.
Yánzhòng de gāoyuán fǎnyìng kěnéng dǎozhì nǎoshuǐzhǒng.
Say độ cao nghiêm trọng có thể dẫn đến phù não.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指脑内水分增加、导致脑体积增大的病理状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
导致/引发 + 脑水肿
Dẫn đến/gây ra phù não. VD: 颅内感染容易引发脑水肿。– Nhiễm trùng nội sọ dễ gây phù não.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
