Chuyển đến nội dung
水银水銀

shuǐyín

Hán Việt: THUỶ NGÂN

Danh từ

Lượng từ: 滴、克

1Danh từ

  1. thuỷ ngân

Ví dụ

  1. 体温计里含有水银。

    Tǐwēnjì lǐ hányǒu shuǐyín.Trong nhiệt kế có chứa thủy ngân.

  2. 水银是有毒的重金属,必须小心处理。

    Shuǐyín shì yǒudú de zhòngjīnshǔ, bìxū xiǎoxīn chǔlǐ.Thủy ngân là kim loại nặng có độc, phải xử lý cẩn thận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水银温度计 shuǐyín wēndùjìnhiệt kế thủy ngân
  • 水银中毒 shuǐyín zhòngdúngộ độc thủy ngân
  • 水银泄漏 shuǐyín xièlòurò rỉ thủy ngân
  • 水银柱 shuǐyínzhùcột thủy ngân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Hg。常温下为液态,银白色,比重大,有毒。通称水银。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 水银

Có chứa chất thủy ngân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
银

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “水银” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1