1Danh từ
- đèn thuỷ ngân
Ví dụ
Jiēdào liǎngpáng ānzhuāng le míngliàng de shuǐyíndēng.
Hai bên đường phố đã lắp đặt những chiếc đèn thủy ngân sáng rực.
Shuǐyíndēng zhàoliàng le zhěnggè guǎngchǎng.
Đèn thủy ngân thắp sáng cả quảng trường.
Gōngchǎng de chējiān lǐ shǐyòng gāoyā shuǐyíndēng zhàomíng.
Xưởng của nhà máy sử dụng đèn thủy ngân cao áp để chiếu sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用水银蒸气放电发光的气体放电灯。发光效率高,多用于大面积照明。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 水银灯 + 照明
Dùng đèn thủy ngân để thắp sáng/chiếu sáng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
