Từ điển chưa có mục “汗珠”. Pinyin tham khảo: hàn zhū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā de étóu shènchū le xìmì de hànzhū.
Trên trán anh ấy rịn ra những giọt mồ hôi li ti.
Từ mục 渗出
Tā étóu shang mào chū le dòudà de hànzhū.
Trên trán anh ấy túa ra những hạt mồ hôi to như hạt đậu.
Từ mục 珠
Hànzhūzi cóng tā de étou shang bùtíng de gǔnluò xiàlai.
Những hạt mồ hôi không ngừng lăn dài trên trán anh ấy.
Từ mục 珠子
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
