1Danh từ
- mồ hôi
- công sức lao động
Ví dụ
Chénggōng lí bù kāi xīnqín de hànshuǐ.
Thành công không thể tách rời những giọt mồ hôi cần mẫn.
Yùndòngyuánmen mǎnliǎn dōu shì hànshuǐ, dàn yīrán zài jiānchí xùnliàn.
Các vận động viên mồ hôi nhễ nhại khắp mặt nhưng vẫn kiên trì luyện tập.
Zhè fèn chéngjì níngjié zhe dàjiā fùchū de hànshuǐ.
Thành tích này đúc kết từ mồ hôi công sức mà mọi người đã bỏ ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
汗;常用来比喻辛勤劳动所付出的代价。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 汗水 + 换来 / 凝结……
dùng mồ hôi công sức để đổi lấy hoặc kết tinh nên thành quả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
