1Danh từ
- bộ chế hòa khí
- bình xăng con
- thiết bị hóa hơi
Ví dụ
Zhè liàng lǎo mótuōchē de qìhuàqì huài le.
Bộ chế hòa khí của chiếc xe máy cũ này bị hỏng rồi.
Shīfu zhèngzài bāng tā qīnglǐ qìhuàqì lǐ de jītàn.
Thợ sửa xe đang giúp anh ấy làm sạch cặn cacbon trong bộ chế hòa khí.
Xiàndài qìchē duō cǎiyòng diànpēn xìtǒng dàitì le chuántǒng de qìhuàqì.
Xe hơi hiện đại hầu hết dùng hệ thống phun xăng điện tử thay cho bộ chế hòa khí truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
将液体燃料雾化并与空气混合成可燃混合气的装置,也称化油器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
汽化器的 + danh từ
bộ phận hoặc trạng thái của bộ chế hòa khí. VD: 汽化器的喷嘴 – đầu phun của bộ chế hòa khí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
