Chuyển đến nội dung
沉积岩沉積岩

chénjīyán

Hán Việt: TRẦM TÍCH NHAM

Danh từ

Lượng từ: 块、种

1Danh từ

  1. đá trầm tích

Ví dụ

  1. 石灰岩是一种常见的沉积岩。

    Shíhuīyán shì yī zhǒng chángjiàn de chénjīyán.Đá vôi là một loại đá trầm tích phổ biến.

  2. 大多数化石都是在沉积岩中发现的。

    Dàduōshù huàshí dōu shì zài chénjīyán zhōng fāxiàn de.Phần lớn hóa thạch đều được phát hiện trong đá trầm tích.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 沉积岩层 chénjīyán céngtầng đá trầm tích
  • 沉积岩特征 chénjīyán tèzhēngđặc điểm đá trầm tích
  • 碎屑沉积岩 suìxiè chénjīyánđá trầm tích vụn
  • 形成沉积岩 xíngchéng chénjīyánhình thành đá trầm tích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地表的岩石碎屑、生物遗体等经成岩作用形成的岩石。三大岩类之一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 沉积岩 + 中/里

Ở trong đá trầm tích. VD: 在沉积岩中保存完好 – được bảo tồn nguyên vẹn trong đá trầm tích

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

沉
积
岩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1