1Danh từ
- cá mòi
Ví dụ
Jīntiān zǎoshì shang de shādīngyú fēicháng xīnxiān.
Cá mòi ở chợ sáng hôm nay rất tươi.
Tā xǐhuan yòng shādīngyú guàntou zuò sānmíngzhì.
Cô ấy thích dùng cá mòi đóng hộp để làm bánh mì kẹp.
Zǎogāofēng de dìtiě lǐ jǐ de xiàng shādīngyú guàntou yíyàng.
Tàu điện ngầm vào giờ cao điểm buổi sáng chen chúc chật ních như cá mòi đóng hộp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种小型海洋鱼类,常用来制作罐头。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像 + 沙丁鱼罐头 + 一样
Ẩn dụ hình ảnh đám đông chen chúc chật chội. VD: 车厢里挤得像沙丁鱼罐头一样。– Toa xe chật ních như nêm cối (như hộp cá mòi).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
