1Danh từ
- ghế sofa giường
- ghế bành kiêm giường
Ví dụ
Zhè tào xiǎohùxíng gōngyù lǐ fàng yì zhāng shāfāchuáng hěn shěng kōngjiān.
Đặt một chiếc ghế sofa giường trong căn hộ nhỏ này rất tiết kiệm không gian.
Jiālǐ lái le kèrén, kěyǐ shuì zài kètīng de shāfāchuáng shang.
Nhà có khách đến chơi thì có thể ngủ trên chiếc sofa giường ngoài phòng khách.
Zhè kuǎn shāfāchuáng dǎkāi hòu fēicháng kuānchǎng.
Mẫu ghế sofa giường này sau khi mở ra thì rất rộng rãi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
兼具沙发和床两种功能的家具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 沙发床 + 展开/折叠起来
Biểu thị mở ra hoặc gập lại sofa giường. VD: 白天把沙发床折叠起来。– Ban ngày gập sofa giường lại.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
